Sổ đăng ký máyKỳ 10/01/2026 – 06/02/2026
Máy đang có phiếu
Mỗi dòng là một phiếu kiểm định: số hiệu, mức ngoại hình, pin đo được và số vết xước đếm được. Bấm vào dòng để đọc phiếu đầy đủ cùng ghi chú của kỹ thuật viên.
Tổng hợp theo mức
| Mức | Phiếu | Giá từ |
|---|---|---|
| 99% | 3 | 15.990.000 đ |
| 96–97% | 4 | 3.490.000 đ |
| 95% | 5 | 5.990.000 đ |
| NEW | 5 | 290.000 đ |
Tiêu chí của từng mức ghi trong quy trình kiểm định. Mức nào cũng phải đo pin và đếm vết xước, không dùng chữ "máy đẹp" chung chung.
Tìm thấy 1 máy
Mức ngoại hình
Danh mục
Khoảng giáBiên dưới tính vào, biên trên không: máy đúng 10 triệu nằm ở ô 10 – 15 triệu.
Tất cả· 5 máyDưới 3 triệu· 2 máy3 – 7 triệu· 1 máy7 – 10 triệu· 1 máy10 – 15 triệu· 0 máy15 – 20 triệu· 0 máy20 – 25 triệu· 0 máy25 – 30 triệu· 1 máyTrên 30 triệu· 0 máy
Phiếu khớp tiêu chí: mức NEW · 7 – 10 triệu
1/17 phiếu · xếp theo giá cao → thấp
